• phoneHotline : 0971 588 705 (Đặt hàng) & 0981 025 704 (Kế toán) & 0988 898 422 (Kho) Thời gian : sáng 8h - 12h / Chiều : 14h - 18h
  • moneyTỷ giá: 3750 VND/NDT

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG TRONG MUA SẮM ONLINE

Đăng lúc 8/23/2022 5:40:43 PM

1.Mặc cả giá trong tiếng Trung

                                                                                    43 CHIÊU MẶC CẢ GIÁ
1 讨价还价 Tǎojiàhuánjià Mặc cả giá
2 能给我个折扣吗? néng gěi wǒ gè zhékòu ma? Có thể chiết khấu cho tôi không?
3 这些衣服打特价吗? Zhèxiē yīfú dǎ tèjià ma? Những chiếc áo này có giảm giá không?
4 这价钱可以商量吗? Zhè jiàqián kěyǐ shāngliáng ma? Giá cả có thể thương lượng được không?
5 买一送一怎么样? Mǎi yī sòng yī zěnme yàng? Mua một tặng một,được không?
6 可以给我更好的价钱吗? Kěyǐ gěi wǒ gèng hǎo de jiàqián ma? Có thể bán  cho tôi giá mềm hơn không?
7 便宜一点的话我马上买。  Piányí yīdiǎn dehuà wǒ mǎshàng mǎi. Nếu rẻ hơn tôi sẽ mua ngay
8 这价钱超出我的预算了。 Zhè jiàqián chāochū wǒ de yùsuànle. Giá này cao quá dự định của tôi
9 五百块我就买。 Wǔbǎi kuài wǒ jiù mǎi. Nếu 500 tệ tôi sẽ mua
10 这价钱太离谱了吧? Zhè jiàqián tài lípǔle ba? Giá này cao hơn giá thị trường rồi
11 太贵了。我买不起。 Tài guìle. Wǒ mǎi bù qǐ. Đắt quá, tôi không thể mua được
12 你说多少钱? Nǐ shuō duōshǎo qián? Bạn nói bao nhiêu tiền cơ?
13 今天特价。 Jīntiān tèjià. Hôm nay có giảm giá
14 已经够便宜了。 Yǐjīng gòu piányíle. Đã rẻ lắm rồi
15 我们没利润了。 Wǒmen méi lìrùnle. Chúng tôi không có lãi rồi
16 我要先问老板。 Wǒ yào xiān wèn lǎobǎn. Để tôi hỏi ông chủ trước
17 你真会讲价。 Nǐ zhēn huì jiǎngjià. Chị thật biết mặc cả
18 我们按定价出售。 Wǒmen àn dìngjià chūshòu. Chúng tôi đã niêm yết giá bán
19 你想要多少钱? Nǐ xiǎng yào duōshǎo qián? Bạn muốn trả giá bao nhiêu?
20 太低了,高点好吗? Tài dīle, gāo diǎn hǎo ma? Thấp quá, Giá cao hơn chút được không?
21 价钱很快将上涨。 Jiàqián hěn kuài jiāng shàngzhǎng. Giá cả tăng lên rất nhanh
22 一分钱一分货。 Yī fēn qián yī fēn huò. Tiền nào của nấy
23 这是我们的最低价了。 Zhè shì wǒmen de zuìdī jiàle. Đây là giá thấp nhất của chúng tôi rồi
24 这几乎是成本价了。 Zhè jīhū shì chéngběn jiàle. Giá này gần bằng giá vốn rồi
25 下次我给您补偿。 Xià cì wǒ gěi nín bǔcháng. Lần sau tôi sẽ đền bù cho chị
26 您愿意出什么价? Nín yuànyì chū shénme jià? Anh đồng ý bán với giá nào?
27 对不起,这儿不讲价。 Duìbùqǐ, zhè'er bù jiǎngjià. Xin lỗi, ở đây không mặc cả?
28 你想多少钱能成交? Nǐ xiǎng duōshǎo qián néng chéngjiāo? Chị muốn bao nhiêu tiền thì mua được?
29 再便宜点您要吗? Zài piányí diǎn nín yào ma? Rẻ hơn một chút chị có mua không?
30 价格太低了,不能接受。 Jiàgé tài dīle, bùnéng jiēshòu. Giá cả thấp quá, tôi không bán được
31 那个价,我们要亏本了。 Nàgè jià, wǒmen yào kuīběnle. Với giá đó thì chúng tôi lỗ mất rồi
32 我们可以给您打九折。 Wǒmen kěyǐ gěi nín dǎ jiǔ zhé. Chúng tôi có thể giảm 10% cho chị
33 这是双方互利的生意。 Zhè shì shuāngfāng hùlì de shēngyì. Đây là kinh doanh hai bên cùng có lợi
34 我们不能再降价了。 Wǒmen bùnéng zài jiàngjiàle. Chúng tôi không thể giảm giá được nữa
35 30%的折扣是不可能的。 30%De zhékòu shì bù kěnéng de. Giảm tới 30% là không thể được
36 如果降价,我们就没有利润了。 Rúguǒ jiàngjià, wǒmen jiù méiyǒu lìrùnle. Nếu giảm giá, chúng tôi sẽ không có lãi nữa
37 这次我们全照老价钱卖。 Zhè cì wǒmen quán zhào lǎo jiàqián mài. Lần này là chúng tôi hoàn toàn bán theo giá cũ
38 如果您能够全部拿完,我们就降价。 Rúguǒ nín nénggòu quánbù ná wán, wǒmen jiù jiàngjià. Nếu như chị mua hết, chúng tôi sẽ giảm giá
39 我们已经开出最低价了。 Wǒmen yǐjīng kāi chū zuìdī jiàle. Chúng tôi đã đưa ra giá thấp nhất rồi
40 对不起,这已经是底价了,我们不能再降价了。 Duìbùqǐ, zhè yǐjīng shì dǐjiàle, wǒmen bùnéng zài jiàngjiàle. Xin lỗi, đây đã là giá thấp nhất rồi, chúng tôi không thể giảm thêm 
41 每款我都以最低价给您。 Měi kuǎn wǒ dū yǐ zuìdī jià gěi nín. Mỗi một sản phẩm tôi đều bán cho chị với giá thấp nhất
42 对不起,这次只能这个价。不过下次一定给您补偿。 Duìbùqǐ, zhè cì zhǐ néng zhège jià. Bùguò xià cì yīdìng gěi nín bǔcháng. Xin lỗi, Lần này tôi chỉ bán được với giá này. Nhưng lần sau nhất định sẽ bù đắp cho chị
43 不可能!这个价不够成本。 Bù kěnéng! Zhège jià bùgòu chéngběn Không thể được, Giá này còn không đủ vốn!

2. Một số từ cơ bản liên quan đến thông tin đơn hàng khi mua sắm online

1. 网购    wǎnggòu: Mua sắm online/ mua trên mạng
2. 店铺   diànpù: Cửa hàng
3. 上新   shàng xīn: Hàng mới về
4. 预售   yù shòu: Bán trước ( thường bán giá ưu đãi)
5. 产品描述    chǎnpǐn miáoshù: Mô tả sản phẩm
6. 购物车   gòuwù chē: Giỏ hàng/ giỏ mua sắm
7. 加入购物车   jiārù gòuwù chē: Thêm vào giỏ hàng
8. 个人账户   gèrén zhànghù: Tài khoản cá nhân
9. 订单   dìngdān: Đơn đặt hàng, hóa đơn đặt hàng
10. 下订单   xià dìngdān: Lệnh đặt hàng
11. 订单状态   dìngdān zhuàngtài: Trạng thái đơn đặt hàng
12. 取消订单   qǔxiāo dìngdān: Hủy bỏ đơn đặt hàng
13. 继续购物   jìxù gòuwù: Tiếp tục mua hàng
14. 支付   zhīfù: Trả tiền, thanh toán
15. 充值   chōngzhí: Nạp tiền
16. 免邮费/包邮   miǎn yóufèi/bāo yóu: Miễn phí bưu điện/ bao phí bưu điện
17. 网店    wǎng diàn: Cửa hàng online
18. 客服人员    kèfù rényuán: nhân viên chăm sóc khách hàng
19. 包裹转发   bāoguǒ zhuǎnfā: Chuyển phát kiện hàng
20. 手续费   shǒuxù fèi: Phí thủ tục
21. 收取手续费   shōuqǔ shǒuxù fèi: Thu phí thủ tục
22. 商品分类   Shāngpǐn fēnlèi: Phân loại sản phẩm
23. 热卖商品   rèmài shāngpǐn: Hàng hóa bán chạy
24. 合并订单   hébìng dìngdān: Đơn đặt hàng tổng hợp
25. 跟踪包裹   gēnzōng bāoguǒ: Theo dõi gói hàng/ kiện hàng
26. 送货方式   sòng huò fāngshì: Phương thức chuyển hàng
27. 付款方式   fùkuǎn fāngshì: Phương thức thanh toán tiền
28. 退款   tuì kuǎn: Trả lại tiền
29. 退货   tuìhuò: trả lại hàng
30. 号码对照表   hàomǎ duìzhào biǎo: Bảng đối chiếu mã số
31. 客户评价   kèhù píngjià: Đánh giá của khách hàng
32. 折扣   zhékòu: Chiết khấu
33. 积分   jīfēn: Tích điểm
34. 优惠券   yōuhuì quàn: Phiếu ưu đãi
35. 活动   huódòng: Hoạt động/ khuyến mại
36. 打折   dǎzhé: Giảm giá
37. 甩货   shuǎi huò: Xả hàng
38. 特别推荐   tèbié tuījiàn: Giới thiệu sản phẩm đặc biệt
39. 在线客服   zàixiàn kèfù: Chăm sóc khách hàng trực tuyến
40. 联系方式   liánxì fāngshì: Phương thức liên hệ
41. 注册   zhùcè: Đăng kí
42. 登录   dēnglù: Đăng nhập
43. 物流追踪   wùliú zhuīzōng: Theo dõi hàng hóa
44. 订单管理   dìngdān guǎnlǐ: Quản lí đơn đặt hàng
45. 帮助中心   bāngzhù zhōngxīn: Trung tâm hỗ trợ khách hàng
46. 优惠   Yōuhuì: Ưu đãi
47. 信誉    xìnyù: Uy tín
48. 交易额   jiāoyì é: Số tiền giao dịch
49. 上架新品    shàngjià xīnpǐn: Sản phẩm mới về
50. 品质保证    pǐnzhí bǎozhèng: Đảm bảo chất lượng sản phẩm
51. 网上评价   wǎngshàng píngjià: Đánh giá trực tuyến
52. 评分    píngfēn: Điểm đánh giá
53. 包裹    bāoguǒ: Kiện hàng, gói hàng
54. 网名    wǎng míng: tên mạng, nick
55. 网上纠纷    wǎngshàng jiūfēn: Tranh chấp trên mạng

3. Kết luận

Mong rằng 1 số từ vựng bên trên có thể giúp được phần nào cho các bạn trong việc mua sắm và đặt hàng trên các trang thương mại điện tử Trung Quốc. Cùng http://datlcao.vn mang cả Trung Quốc về nhà của các bạn mà không cần tốn nhiều công sức. Chúc các bạn thành công và may mắn.